vơ vét

  1. tout ramasser; tout prendre; tout rafler
    • Bọn cướp vơ vét hết của cải
      les bandits ont raflé tous les biens

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vơ vét
Bọn cướp vơ vét hết của cải trong cửa hàng.